Công ty CP Đầu tư và TM Kim Hưng Phú

Tên tiếng anh ống ruột gà là gì?

Đăng ngày:23/04/2018

bởi:admin

/ Lượt xem:1208

Ống ruột gà tên tiếng anh là coil và tên tiếng anh của ống nhựa xoắn HDPE là HDPE Corrugated pipe. Đó là tên tiếng anh của 2 loại ống luồn dây điện phổ biến nhất hiện nay.

Hiện nay, việc hội nhập với các công ty thiết bị điện nước ngoài đang được chú trọng và phát triển nhiều hơn nên sau đây công ty thiết bị điện Kim Hưng Phú sẽ giới thiệu cho các bạn một số từ ngữ tiếng anh chuyên ngành điện để các bạn có thể áp dụng vào trong việc hợp tác với các công ty nước ngoài.

  • Tender Dossier = Hồ sơ đấu thầu
  • Weigh Bridge = Trạm cân xe (xe gì cũng được nhá)
  • Conduit = Ống luồn dây điện
  • FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số.
  • AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều.
  • DC _ Direct Current : Dòng điện một chiều.
  • FCO _ Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi
  • LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi có cắt tải
  • CB _ Circuit Breaker : Máy cắt.
  • ACB _ Air Circuit Breaker : Máy cắt bằng không khí
  • MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker : Máy cắt khối có dòng cắt > 100A
  • MCB _ Miniature Circuit Breaker : Bộ ngắt mạch loại nhỏ
  • VCB _ Vacuum Circuit Breaker : Máy cắt chân không.
  • RCD _ Residual Current Device : Thiết bị chống dòng điện dư.
  • DF : Distortion Factor : hệ số méo dạng 
  • THD : Total Harmonic Distortion : độ méo dạng tổng do sóng hài
  • BJT: Bipolar Junction Transistor : hehe cái này ai cũng bít , khỏi nói nhỉ ^ ^
  • reference input : tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn
  • controlled output : tín hiệu ra
  • SISO : single input single output : hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra
  • MIMO : multi input multi output : hệ thống nhìu ngõ vào , nhìu ngõ ra 
  • Air distribution system .................................: Hệ thống điều phối khí
  • Ammeter .................................................. .: Ampe kế 
  • Busbar .................................................. ....: Thanh dẫn 
  • Cast-Resin dry transformer............................: Máy biến áp khô
  • Circuit Breaker ............................................: Aptomat hoặc máy cắt
  • Compact fluorescent lamp..............................: Đèn huỳnh quang 
  • Contactor .................................................. : Công tắc tơ 
  • Current carrying capacity...............................: Khả năng mang tải 
  • Dielectric insulation ......................................: Điện môi cách điện
  • Distribution Board .........................................: Tủ/bảng phân phối điện 
  • Downstream circuit breaker.............................: Bộ ngắt điện cuối nguồn 
  • Earth conductor ...........................................: Dây nối đất 
  • Earthing system ...........................................: Hệ thống nối đất 
  • Equipotential bonding ....................................: Liên kết đẳng thế 
  • Fire retardant ..............................................: Chất cản cháy 
  • Galvanised component ...................................:Cấu kiện mạ kẽm 
  • Impedance Earth ..........................................: Điện trở kháng đất
  • Instantaneous current ...................................: Dòng điện tức thời 
  • Light emitting diode ......................................: Điốt phát sáng 
  • Neutral bar .................................................. : Thanh trung hoà 
  • Oil-immersed transformer.................................: Máy biến áp dầu
  • Outer Sheath ...............................................: Vỏ bọc dây điện 
  • Relay .................................................. ........: Rơ le 
  • Sensor / Detector ...............................: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò t
  • ìmSwitching Panel ............................................: Bảng đóng ngắt mạch 
  • Tubular fluorescent lamp.................................: Đèn ống huỳnh quang 
  • Upstream circuit breaker..................................: Bộ ngắt điện đầu nguồn 
  • Voltage drop .................................................: Sụt áp
  • accesssories .................................................: phụ kiện
  • alarm bell .................................................. ....: chuông báo tự động
  • burglar alarm .................................................. : chuông báo trộm
  • cable .................................................. ..........:cáp điện
  • conduit .................................................. .......:ống bọc
  • current .................................................. .......:dòng điện
  • Direct current .................................................: điện 1 chiều
  • electric door opener .........................................: thiết bị mở cửa
  • electrical appliances .........................................: thiết bị điện gia dụng
  • electrical insulating material ...............................: vật liệu cách điện
  • fixture .................................................. .........:bộ đèn
  • high voltage .................................................. .:cao thế
  • illuminance .................................................. ...: sự chiếu sang
  • jack .................................................. ............:đầu cắm
  • lamp .................................................. ............:đèn
  • leakage current ...............................................: dòng rò
  • live wire .................................................. .......:dây nóng
  • low voltage .................................................. ...: hạ thế
  • neutral wire .................................................. ..:dây nguội
  • photoelectric cell .............................................: tế bào quang điện
  • ............................................ .................: rơ-le
  • smoke bell .................................................. ....: chuông báo khói
  • smoke detector ...............................................: đầu dò khói
  • wire .................................................. ............:dây điện
  • Capacitor .................................................. .....: Tụ điện
  • Compensate capacitor ......................................: Tụ bù
  • Cooling fan .................................................. ...: Quạt làm mát
  • Copper equipotential bonding bar ...................: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  • Current transformer ..........................................: Máy biến dòng
  • Disruptive discharge .......................................: Sự phóng điện đánh thủng
  • Disruptive discharge switch ..............................: Bộ kích mồi
  • Earthing leads ................................................: Dây tiếp địa
  • Incoming Circuit Breaker ...................................: Aptomat tổng
  • Lifting lug .................................................. ....: Vấu cầu
  • Magnetic contact ...........................................: công tắc điện từ
  • Magnetic Brake ...............................................: bộ hãm từ
  • Overhead Concealed Loser ...............................: Tay nắm thuỷ lực
  • Phase reversal ................................................: Độ lệch pha
  • Potential pulse ................................................: Điện áp xung
  • Rated current........................................... .......: Dòng định mức
  • Selector switch ..............................................: Công tắc chuyển mạch
  • Starting current ..............................................: Dòng khởi động
  • Vector group .................................................. : Tổ đầu dây
  • Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
  • Ammeter : Ampe kế
  • Busbar : Thanh dẫn
  • Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  • Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
  • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  • Contactor : Công tắc tơ
  • Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  • Dielectric insulation : Điện môi cách điện
  • Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện
  • Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
  • Earth conductor : Dây nối đất
  • Earthing system : Hệ thống nối đất
  • Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
  • Fire retardant : Chất cản cháy
  • Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm
  • Impedance Earth : Điện trở kháng đất
  • Instantaneous current : Dòng điện tức thời
  • Light emitting diode : Điốt phát sang
  • Neutral bar : Thanh trung hoà
  • Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  • Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
  • Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  • Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch
  • Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
  • Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
  • Voltage drop : Sụt áp


ajax-loader